Mục lục nội dung
LOVE là một từ tiếng Anh khá quen thuộc với các bạn phải không nào? Không chỉ mang ý nghĩa là “tình yêu”, LOVE còn là từ viết tắt của một số cụm từ khá ý nghĩa đấy. Hãy cùng tìm hiểu các cụm từ này nhé!

- Living Our Vision Everyday – Đón nhận và khám phá cuộc sống mỗi ngày.
- Linguistics of Visual English – Ngôn ngữ học tiếng anh trực quan.
- Loss of Valuable Energy – Tiêu tốn năng lượng quý giá.
- Let Our Violence End – Chấm dứt bạo lực.
- Let Older Volunteers Educate – Hãy đế những tình nguyện viên lớn tuổi tham gia giáo dục.
- Leave out Violence Everywhere – Chấm dứt bạo lực mọi nơi.
- Look Observe Verify Enjoy – Chú ý, quan sát, xác thực, tận hưởng.
- Love Overcomes Virtually Everything – Tình yêu vượt lên mọi thứ.
- Let Our Voices Echo – Cất cao giọng nói.
- Lots of Varied Emotions – Vô số những cảm xúc đa dạng.
- Language of Various Emotions – Ngôn từ của những cảm xúc đa dạng.
- Let Our Values Endure – Giữ gìn những giá trị trường tồn.
- Life’s Only Valuable Emotion – Cuộc sống chỉ cần những cảm xúc giá trị.
- Life Offers Valuable Experiences – Cuộc đời dạy con người ta những bài học đáng quý.
- Living out Various Emotions – Sống với cảm xúc chân thật và đa dạng.
- Love Others Very Eagerly – Hãy yêu người thật tha thiết.
- Love Our Valuable Earth – Hãy yêu đất mẹ quý giá.
- Living off Vital Emotions – Sống với những cảm xúc cần có.
- Living Our Values Everyday – Sống với giá trị của bản thân mỗi ngày.
- Land of Sorrow, Ocean of Tears, Valley of Death, End of Life – Vùng đất của nỗi buồn, đại dương của nước mắt, thung lũng chết chóc, kết thúc của cuộc đời.
- Listen, Overlook, Value, Encourage – Lắng nghe, quan sát, nhận định, giá trị, khuyến khích.
- Living One Vibrational Energy – Sống với nguồn năng lượng dao động.
Lê Thị Hậu (T/h)