Mục lục nội dung
Tiêu chuẩn thuật ngữ – phân loại công trình và các thông số thiết kế
| Nội dung |
| TCXD 213:1998 Nhà và công trình dân dụng – Từ vựng – Thuật ngữ chung. |
| TCXDVN 300:2003 Cách nhiệt – Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu-Thuật ngữ. |
| TCXDVN 299:2003 Cách nhiệt – các đại lượng vật lý và định nghĩa. |
| TCVN 2748:1991 Phân cấp công trình xây dựng – Nguyên tắc chung. |
| TCXD 13:1991 Phân cấp nhà và công trình dân dụng-Nguyên tắc chung. |
| TCVN 4391:1986 Khách sạn du lịch-Xếp hạng. |
| TCVN 4923:1989 Phương tiện và biện pháp chống ồn-Phân loại. |
| TCVN 3905:1984 Nhà ở nhà công cộng-Thông số hình học. |
| TCVN 3904:1984 Nhà của các xí nghiệp công nghiệp – Thông số hình học. |
| TCVN 3906:1984 Nhà công nghiệp – Thông số hình học. |
| TCXDVN 306:2004 Nhà ở và công trình công cộng – Các thông số vi khí hậu trong phòng. |
| TCXDVN 339:2005 Tiêu chuẩn tính năng trong tòa nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian. |
| TCVN 5949:1998 Âm học – Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư-Mức độ ồn tốI đa cho phép. |
| TCVN 5713:1993 Phòng học trường phổ thông cơ sở – Yêu cầu vệ sinh học đường. |
| TCXD 204:1998 Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mốI cho công trình xây dựng mới. |
Tiêu chuẩn bản vẽ xây dựng và kiến trúc
| Nội dung |
| TCXDVN 340:2005 Lập hồ sơ kỹ thuật- Từ vựng- Phần 1: Thuật ngũ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật-Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ. |
| TCVN 6082:1995 Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc-Từ vựng. |
| TCVN 2: 1974 Hệ thống tài liệu thiết kế- Khổ giấy. |
| TCVN 3: 1974 Hệ thống thiết kế tài liệu – Tỷ lệ. |
| TCVN 7286: 2003 Bản vẽ kỹ thuật-Tỷ lệ. |
| TCVN 6079:1995 Bản vẽ xây dựng và kiến trúc- Cách trình bày bản vẽ- Tỷ lệ. |
| TCVN 5571:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Bản vẽ xây dựng và khung tên. |
| TCVN 5896:1995 Bản vẽ xây dựng-Các phần bố trí hình vẽ chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ. |
| TCVN 5: 1978 Hệ thống tài liệu thiết kế-Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặt cắt. |
| TCVN 11: 1978 Hệ thống tài liệu thiết – Hình chiếu trục đo. |
| TCVN 6080:1995 Bản vẽ xây dựng – Phương Pháp chiếu. |
| TCVN 6081: 1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng-Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn-nguyên tắc chung. |
| TCVN 8-30:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biểu diễn- Phần 30: Quy ước cơ bản về hình chiếu. |
| TCVN 8-40:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biễu diễn-Phần 40: Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt |
| TCVN 8-50:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 50: Quy ước cơ bản nét vẽ. |
| TCVN 8-1993 Các nét cắt. |
| TCVN 8-20:2002 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn-Phần 20: Quy ước cơ bản về nét vẽ. |
| TCVN 8-21:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 21: Chuẩn bị các nét vẽ cho hệ thống CAD. |
| TCVN 5570:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Bản vẽ xây dựng – Ký hiệu đường nét và đường trục trong bản vẽ. |
| TCVN 4:1993 Ký hiệu bằng chữ của các đại lượng. |
| TCVN 6084:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Ký hiệu cho cốt thép xây dựng. |
| TCVN 4609: 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Đồ dùng trong nhà-Ký hiệu quy uớc thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà. |
| TCVN 4455:1987 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc ghi kích thước, Chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ kỹ thuật. |
| TCVN 142:1988 Số ưu tiên và dãy số ưu tiên. |
| TCVN 192: 1986 Kích thước ưu tiên. |
| TCVN 7287:2003 Bản vẽ kỹ thuật – chú dẫn phần tử. |
| TCVN 5568:1991 Điều hợp kích thước theo modun trong xây dựng-Nguyên tắc cơ bản. |
| TCVN 5895: 1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng-Biểu diễn các kích thước môdun, các đường lướI mô đun. |
| TCXD 214:1998 Bản vẽ kỹ thuật-Hệ thống nghi mã và trích dẫn(Tham chiếu) cho bản vẽ xây dựng và các tài liệu có liên quan. |
| TCVN 223:1998 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện. |
| TCVN 5671:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Hồ sơ thiết kế kiến trúc. |
| TCXD 212:1998 Bản vẽ xây dựng-Cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh. |
| TCVN 6083:1995 Bản vẽ kỹ thuật – Bản vẽ xây dựng – Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp ghép. |
| TCVN 6078:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Bản vẽ lắp ghép các kết cấu xây dựng. |
| TCVN 6085:1985 Bản vẽ kỹ thuật – Bản vẽ xây dựng – nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công và kết cấu chế tạo sẵn. |
| TCVN 5898:1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dựng – Bản thống kê cốt thép. |
| TCVN 3988:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc trình bày những sửa đổI khi vận dụng tài liệu thiết kế. |
| TCVN 3990: 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc thống kê và bảo quản chính hồ sơ thiết kế xây dựng. |
| 14 TCN 119-2002 Thành phần nộI dưng và Khối lượng lập thiết kế công trình thủy lợi. |
| 14 TCN 21-2005 Bản vẽ thủy lợi – Các nguyên tắc trình bày. |