Mục lục nội dung
Đề cương chi tiết chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin năm 2024 cung cấp cái nhìn toàn diện và sâu sắc về lộ trình phát triển của một kỹ sư phần mềm thực chiến trong kỷ nguyên số. Khung chương trình được thiết kế khoa học, giải quyết triệt để bài toán cân bằng giữa lý thuyết nền tảng vững chắc và kỹ năng thực hành chuyên sâu.
| STT | MÃ HP | TÊN HỌC PHẦN | SỐ TÍN CHỈ | LINK |
| 1. Khối kiến thức giáo dục đại cương | 31 | |||
| 1.1. Lý luận chính trị (bắt buộc) | 11 | |||
| 1 | DC10101 | Triết học Mác Lênin | 3 | Link |
| 2 | DC10102 | Kinh tế chính trị Mác Lênin | 2 | Link |
| 3 | DC10103 | Chủ nghĩa Xã hội Khoa học | 2 | Link |
| 4 | DC10104 | Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | 2 | Link |
| 5 | DC10105 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | Link |
| 1.2. Ngoại ngữ (Bắt buộc) | 10 | |||
| 6 | DC10201 | Tiếng Anh cơ bản 1 | 2 | Link |
| 7 | DC10202 | Tiếng Anh cơ bản 2 | 2 | Link |
| 8 | AV11301 | Tiếng Anh chuyên ngành 1 | 3 | Link |
| 9 | AV11302 | Tiếng Anh chuyên ngành 2 | 3 | Link |
| 1.3. Toán – Khoa học tự nhiên (Bắt buộc) | 10 | |||
| 10 | DC10401 | Toán cao cấp | 3 | Link |
| 11 | DC10402 | Phương pháp tính và tối ưu | 2 | Link |
| 12 | DC10403 | Toán rời rạc | 3 | Link |
| 13 | DC10404 | Xác suất thống kê | 2 | Link |
| 2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | 119 | |||
| 2.1. Khối kiến thức cơ sở ngành | 83 | |||
| 14 | TH11101 | Lập trình Python | 3 | Link |
| 15 | TH11102 | Kiến trúc máy tính | 3 | Link |
| 16 | TH11103 | Tin học cơ sở 1 | 3 | Link |
| 17 | TH11104 | Tin học cơ sở 2 | 3 | Link |
| 18 | TH11105 | Nhập môn Cơ sở dữ liệu | 3 | Link |
| 19 | TH11106 | Lập trình Java | 3 | Link |
| 20 | TH11107 | Đồ họa ứng dụng | 3 | Link |
| 21 | TH11108 | Mạng máy tính | 3 | Link |
| 22 | TH11109 | Thuật toán | 2 | Link |
| 23 | TH11110 | Thực hành lắp ráp và sửa chữa máy tính | 3 | Link |
| 24 | TH11111 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 2 | Link |
| 25 | TH11112 | Thiết kế mạng và cài đặt mạng | 2 | Link |
| 26 | TH11201 | Thiết kế web | 3 | Link |
| 27 | TH11202 | Đồ họa web | 2 | Link |
| 28 | TH11203 | Lập trình hướng đối tượng | 3 | Link |
| 29 | TH11204 | Hệ quản trị SQL Server | 3 | Link |
| 30 | TH11205 | Hệ điều hành Linux | 3 | Link |
| 31 | TH11206 | Công nghệ Internet of Things | 2 | Link |
| 32 | TH11207 | Lập trình C# | 3 | Link |
| 33 | TH11208 | Lập trình PHP | 3 | Link |
| 34 | TH11209 | Lập trình di động | 3 | Link |
| 35 | TH11210 | Kỹ thuật lập trình nhúng | 2 | Link |
| 36 | TH11211 | Phân tích và thiết kế hệ thống phần mềm | 2 | Link |
| 37 | TH11212 | Quản trị Website | 2 | Link |
| 38 | TH11213 | Lập trình web nâng cao | 3 | Link |
| 39 | TH11214 | Lập trình mạng | 3 | Link |
| 40 | TH11215 | Trí tuệ nhân tạo | 2 | Link |
| 41 | TH11216 | Thương mại điện tử | 2 | Link |
| 42 | TH11217 | Webservice | 2 | Link |
| 43 | TH11218 | Quản trị hệ thống mạng | 3 | Link |
| 44 | TH11219 | An ninh mạng | 2 | Link |
| 45 | TH11311 | Kỹ năng nghề nghiệp | 2 | Link |
| 2.2. Khối kiến thức chuyên ngành: Công nghệ phần mềm | 20 | |||
| 46 | TH11301 | Phát triển ứng dụng trên nền Web | 3 | Link |
| 47 | TH11302 | Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm | 2 | Link |
| 48 | TH11303 | Công nghệ phần mềm | 2 | Link |
| 49 | TH11304 | Đồ án phát triển ứng dụng công nghệ phần mềm | 2 | Link |
| 50 | TH11305 | Robot và các hệ thống thông minh | 3 | Link |
| 51 | TH11306 | Tương tác người máy | 3 | Link |
| 52 | TH11307 | Bảo mật cơ sở dữ liệu | 3 | Link |
| 53 | TH11308 | Khai thác dữ liệu và ứng dụng | 2 | Link |
| 2.3. Khối kiến thức thực tập và đồ án/ khóa luận/chuyên đề tốt nghiệp | 16 | |||
| 54 | THTTCK | Thực tập cuối khóa | 8 | Link |
| 55 | TH11501 | Đồ án/Khoá luận tốt nghiệp | 8 | Link |
| 02 chuyên đề thay thế đồ án/Khoá luận tốt nghiệp | 8 | |||
| 56 | TH11502 | Chuyên đề 1: Phát triển phần mềm nguồn mở | 4 | Link |
| 57 | TH11503 | Chuyên đề 2: Xây dựng và phát triển dự án công nghệ thông tin | 4 | Link |