Một số ý nghĩa thú vị của từ “LOVE”

📊 Mục lục nội dung

LOVE là một từ tiếng Anh khá quen thuộc với các bạn phải không nào? Không chỉ mang ý nghĩa là “tình yêu”, LOVE còn là từ viết tắt của một số cụm từ khá ý nghĩa đấy. Hãy cùng tìm hiểu các cụm từ này nhé!

Ý nghĩa thú vị của từ Love
  • Living Our Vision Everyday – Đón nhận và khám phá cuộc sống mỗi ngày.
  • Linguistics of Visual English – Ngôn ngữ học tiếng anh trực quan.
  • Loss of Valuable Energy – Tiêu tốn năng lượng quý giá.
  • Let Our Violence End – Chấm dứt bạo lực.
  • Let Older Volunteers Educate – Hãy đế những tình nguyện viên lớn tuổi tham gia giáo dục.
  • Leave out Violence Everywhere – Chấm dứt bạo lực mọi nơi.
  • Look Observe Verify Enjoy – Chú ý, quan sát, xác thực, tận hưởng.
  • Love Overcomes Virtually Everything – Tình yêu vượt lên mọi thứ.
  • Let Our Voices Echo – Cất cao giọng nói.
  • Lots of Varied Emotions – Vô số những cảm xúc đa dạng.
  • Language of Various Emotions – Ngôn từ của những cảm xúc đa dạng.
  • Let Our Values Endure – Giữ gìn những giá trị trường tồn.
  • Life’s Only Valuable Emotion – Cuộc sống chỉ cần những cảm xúc giá trị.
  • Life Offers Valuable Experiences – Cuộc đời dạy con người ta những bài học đáng quý.
  • Living out Various Emotions – Sống với cảm xúc chân thật và đa dạng.
  • Love Others Very Eagerly – Hãy yêu người thật tha thiết.
  • Love Our Valuable Earth – Hãy yêu đất mẹ quý giá.
  • Living off Vital Emotions – Sống với những cảm xúc cần có.
  • Living Our Values Everyday – Sống với giá trị của bản thân mỗi ngày.
  • Land of Sorrow, Ocean of Tears, Valley of Death, End of Life – Vùng đất của nỗi buồn, đại dương của nước mắt, thung lũng chết chóc, kết thúc của cuộc đời.
  • Listen, Overlook, Value, Encourage – Lắng nghe, quan sát, nhận định, giá trị, khuyến khích.
  • Living One Vibrational Energy – Sống với nguồn năng lượng dao động.

Lê Thị Hậu (T/h)

Chia sẻ bài viết:
guest

0 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Nhiều bình chọn nhất
Lên đầu trang
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x