Chương trình đào tạo điều dưỡng

 

 

  • Tên ngành đào tạo: Chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng
  • Trình độ đào tạo: Đại học, Mã ngành: 7720301
  • Mục tiêu đào tạo
  • Mục tiêu chung:

Đào tạo Cử nhân Điều dưỡng có phẩm chất chính trị tốt, có đạo đức nghề nghiệp, có ý thức phục vụ nhân dân, có kiến thức và kỹ năng thực hành đáp ứng các chuẩn năng lực điều dưỡng Việt Nam ở trình độ đại học, có sức khỏe, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, tự học và nghiên cứu khoa học nhằm đáp ứng nhu cầu bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng.

  1. Mục tiêu cụ thể:
  2. Kiến thức:
  • Hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-Lenin để vận dụng vào việc thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng và nhà nước trong công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân nói chung, liên quan đến ngành Điều dưỡng nói riêng.
  • Mô tả kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và xã hội làm nền tảng để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp.
  • Hiểu biết và vận dụng kiến thức về tâm lý y học trong thực hành Điều dưỡng
  • Mô tả được kiến thức tổng quát về cấu tạo và chức năng của cơ thế con người ở trạng thái bình thường và bệnh lý. Áp dụng các kiến thức về khoa học cơ bản, y học cơ sở, y tế cộng đồng và kiến thức chuyên ngành Điều dưỡng trong việc cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe nhân dân.
  • Phân tích và vận dụng được các nguyên lý chăm sóc điều dưỡng, các quy trình kỹ thuật điều dưỡng cơ bản, và các kỹ thuật điều dưỡng chuyên khoa tại bệnh viện và cộng đồng trong việc chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch chăm sóc và phòng bệnh cho cá nhân, gia đình và cộng đồng.
  • Hiểu biết rõ 25 tiêu chuẩn năng lực của cử nhân Điều dưỡng Việt Nam

(Hội nhập vói 18 tiêu chuẩn năng lực của cử nhân điều dưỡng Đông Nam Á và Tây Thái Bình Dương) trong công tác chăm sóc người bệnh, công tác quản lý diều dưỡng và hành nghề điều dưỡng.

  • Nắm vũng kiến thức về các quy định về pháp luật trong công tác khám chữa bệnh như: luật khám chữa bệnh, kiểm soát nhiễm khuẩn, chăm sóc người bệnh, giao tiếp ứng xử,…
  • Hiểu biết về phương pháp luận nghiên cứu khoa học trong công tác điều dưỡng
  1. Kỹ năng:

+ Kỹ năng cứng: Năng lực thực hành (theo chuẩn năng lực của cử nhân điêu
dưỡng Việt Nam do Bộ Y tế ban hành tháng 4/2012): gồm 3 lĩnh vực, 25 chuẩn năng lực, 1 lô tiêu chí

+ Năng lực tể chức quản lý’.

  • Quản lý chuyên môn: công tác đón tiếp người bệnh, lập kế hoạch chăm sóc điều dưỡng, phân cấp mô hình chăm sóc
  • Quản lý nhân lực: quản lý nhân viên, quản lý học sinh và sinh viên thực tập
  • Quản lý vật tư-trang thiết bị: cách lập dự trù, cấp phát, sử dụng, bảo quản vật tư- trang thiết bị y tế, kiểm tra đánh giá
  • Quản lý hành chính: các loại thủ tục hồ sơ, ghi chép, bảo quản giấy tờ hồ sơ…

+ Năng lực phát hiện sớm dịch bệnh: tại địa phưong và tích cực tham gia chống dịch

+ Kỹ năng mềm:

  • Giao tiếp ứng xử: Thực hiện đúng qui định ứng xử trong các cơ sở khám chữa bệnh (Theo thông tư 07/2014/TT-BYT)
  • Thực hiện nghiêm túc các quy định
  • Có đạo đức và lối sống lành mạnh
  • Có ý thức tổ chức kỉ luât, đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, ứng xử tốt.
  • Chấp hành nhiệm vụ được giao, chủ động, trách nhiệm trong công việc
  • Lịch sự, hòa nhã và ứng xử văn minh
  • Giữ gìn bí mật thông tin của người bệnh

+ Về ngoại ngữ: Đạt trình độ IELTS 4.5 hoặc tương đương

+ Về tin học: Có kỹ năng cơ bản về công nghệ thông tin và vận dụng trong lĩnh vực chuyên môn;

  1. Thái độ:

Thực hiện đầy đủ 12 điều Y đức:

  • Có lương tâm và trách nhiệm với nghề, yêu nghề và không ngừng học tập nâng cao trình độ chuyên môn
  • Tôn trọng pháp luật và thực hiện đúng quy chế chuyên môn.
  • Tôn trọng quyền lợi của người dân đến khám chữa bệnh, không phân biệt đối xử, lịch sự, nhã nhặn, trung thực.
  • Giao tiếp ứng sử lịch sự, giải thích nhẹ nhàng đối với người nhà bệnh nhân.
  • Cấp cứu khẩn trương, không đùn đẩy người bệnh
  • Kê đơn thuốc an toàn, phù họp với chấn đoán, không tư lợi
  • Không rời bỏ vị trí khi đang làm việc
  • Giáo dục sức khỏe trước khi người bệnh xuất viện
  • Có thái đội đồng cảm, chia sẻ, an ủi người nhà bệnh nhân khi bệnh nhân tử vong
  • Quan hệ tốt với đồng nghiệp
  • Biết kiểm điểm và tự kiểm điểm bản thân khi mắc lỗi, không đùn đẩy trách nhiệm
  • Bảo đảm an toàn cho người bệnh
  • Tôn trọng người bệnh và ngưò’i nhà người bệnh
  • Thân thiện vói người bệnh và người nhà người bệnh
  • Trung thực khi hành nghề
  • Duy trì và nâng cao năng lực nghề nghiệp
  • Cam kết với cộng đồng xã hội

II. ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH

Tổ hợp xét tuyển:

  • B00 : Toán, Hóa, Sinh
  • B04: Toán, Sinh, Giáo dục công dân
  • C08: Văn, Hóa, Sinh
  • D13: Văn, Sinh, Anh

Tuyển sinh trên toàn quốc ngành cử nhân Điều dưỡng

Hồ sơ đăng kí gồm có giấy khai sinh photo công chứng, chứng minh thư photo công chứng, ảnh 3×4

Bằng và bảng điểm khi nào có bổ sung sau

  1. Xét theo học bạ THPT: Mã trường: DQT
    • Xét điểm trung bình 3 năm

Điểm XT  = TBC lớp 10 + TBC lớp 11 + HK1 lớp 12 + điểm ưu tiên ≥ 18.0

  • Xét điểm trung bình 3 học kì

Điểm XT = HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 + điểm ưu tiên ≥ 18.0

  • Xét trung bình 3 môn học lớp 12

Điểm XT = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + điểm ưu tiên ≥ 18.0

  • Xét điểm trung bình năm lớp 12

Điểm XT = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + điểm ưu tiên ≥ 18.0

  1. Xét theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
    • Xét điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT

Điểm XT = Tổng điểm thi 3 môn/ tổ hợp + Điểm ưu tiên

  • Xét điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT và điểm thi môn năng khiếu

Điểm XT = Tổng điểm môn tổ hợp + Điểm thi năng khiếu + Điểm ưu tiên

  1. Xét tuyển thẳng

Theo quy chế của Bộ GD & ĐT vào tất cả các ngành đào tạo của trường

  1. Ngành, mã ngành và tổ hợp các môn xét tuyển

Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

* Chú ý: điểm xét trúng tuyển vào trường sẽ được công bố sau khi có kết quả Kỳ thi THPT

KHỔI LƯỢNG KIẾN THỨC: 135 tín chỉ (không bao gồm Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

TT

Khối lượng học tập

TÍN

CHỈ

1 Kiến thức Giáo dục đại cưong (chưa kể các phần nội dung Giáo
dục Thế chất và Giáo dục Quốc phòng)
46
– Kiến thức đại cương bắt buộc 44
– Kiến thức đại cương tự chọn 02
2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, trong đó: 79
+ Kiến thức cơ sở ngành 20
+ Kiến thức chuyên ngành bắt buộc 53
+ Kiến thức chuyên ngành tự chọn 06
3 Thực tế tốt nghiệp 04
4 Khóa luận tốt nghiệp 06
Tổng cộng 135
II. Nội dung chương trình

TT Học phần Nội dung cần đạt được của
từng học phần
Khối lượng kiến thức Ghi

chú

Số

TC

thuyết

(TC)

Thực

hành

(TC)

Tự

học

1. Kiến thức giáo dục đại cương 46 31 15
1.1 Lý luận chính trị 11 6 5
1. Triết học Mác
– Lênin
Trong học phần này, sinh viên
sẽ được cung cấp những kiến
thức CO’ bản và chuyên sâu về
triết học Mác – Lênin bao gồm:
Triết học và vai trò của triết học
trong đời sống xã hội, Triết học
Mác – Lênin và vai trò của triết
học Mác – Lênin trong đời sống
xã hội; Chủ nghĩa duy vật biện
chứng: vật chất và ý thức, phép
biện chứng duy vật và lý luận
nhận thức; Chủ nghĩa duy vật
lịch sử: Học thuyết hình thái
kinh tế – xã hội, giai cấp và dân
tộc, Nhà nước và cách mạng xã
hội, ý thức xã hội, triết học về
con người.
3 o

J

0 90
2 Kinh tế chính
trị Mác- Lênin
Học phần này, sinh viên sẽ được
cung cấp những kiến thức cơ
bản và chuyên sâu về kinh tế
chính trị Mác – Lênin bao gồm:
Đối tượng, phương pháp ngiên
cứu và chức năng của Kinh tế
chính trị Mác Lênin; Hàng hoá,
thị trường và vai trò của các chủ
2 2 0 60 1
thế khi tham gia thị trường; Giá
trị thặng dư trong nền kinh tế thị
trường; Cạnh tranh và độc
quyền trong nền kinh tế thị
trường; Kinh tế thị trưòng định
hướng xã hội chủ nghĩa và các
quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt
Nam
3. Tư tưởng Hồ
Chí Minh
Môn học gồm 6 chương, trình
bày những nội dung cơ bản Tư
tưởng Hồ Chí Minh theo mục
tiêu môn học, cung cấp những
hiểu biết có tính hệ thống về tư
tưởng, đạo đức, giá trị văn hóa
Hồ Chí Minh
2 2 0 60
4. Chủ nghĩa xã
hội khoa học
Trong học phần này sinh viên sẽ
nghiên cứu những vấn đề lý luận
chung về chủ nghĩa xã hội và
thực tiễn trong công cuộc xây
dụng chủ nghĩa xã hội ở nước ta
hiện nay. Nội dung chủ yếu của
học phần tập trung vào một số
vấn đề như: sự ra đời và phát
triển của chủ nghĩa xã hội. khoa
học; sứ mệnh lịch sử của giai
cấp công nhân, chủ nghĩa xã hội
và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa
xã hội; dân chủ xã hội chủ nghĩa
và nhà nước xã hội chủ nghĩa;
liên minh giai cấp, tầng lớp; vấn
đề dân tộc, tôn giáo; vấn đề về
gia đình trong thời kỳ quá độ lên
chủ nghĩa xã hội.
2 2 0 60
5 Lịch sử Đảng Trang bị cho sinh viên sự hiểu 2 2 0 60
Cộng sản Việt
Nam
biết về đối tượng, mục đích,
nhiệm vụ, phương pháp nghiên
cứu, học tập môn Lịch sử Đảng
và những kiến thức cơ bản, cốt
lõi, hệ thống về sự ra đời của
Đảng (1920-1930), quá trình
Đảng lãnh đạo cuộc đấu tranh
giành chính quyền (1930-1945),
lãnh đạo hai cuộc kháng chiến
chống thực dân Pháp và đế quốc
Mỹ xâm lược, hoàn thành giải
phóng dân tộc, thống nhất đất
nước (1945- 1975), lãnh đạo cả
nước quá độ lên chủ nghĩa xã
hội và tiến hành công cuộc đổi
mới (1975-2018).
1.2 Ngoại ngữ 17 11 6
1 Tiếng Anh cơ
bản 1
Học phần Tiếng Anh cơ bản
(TACB)l được xây dựng nhằm
phát triển đồng thời 4 kỹ năng
(nghe, nói, đọc,viết) ở cấp độ sơ
cấp. Học phần TACB 1 được
xây dựng theo giáo trình
Solutions Elementary của Tim
Falla, Paul A Davies của NXB
Oxford University Press gồm 7
đon vị kiến thức: Introduction,
My Network, Free Time, School
Life, Time to party!, Wild, and
Out and About
3 2 1 90
2 Tiếng Anh cơ
bản 2
Học phần Tiếng Anh cơ bản 2
được xây dựng dựa trên giáo
trình Solutions Elementry từ bài
số 4 đến hết bài số 7 nhàm cung
3 2 1 90
cấp cho sinh viên vốn từ vựng
dựa trên các chủ đề: hoạt động
giải trí, tiệc tùng, nhạc cụ, trang
phục, địa điểm, quốc tịch, động
vật. Từ đó học viên có thế áp
dụng vào thực hành 4 kỹ năng:
nghe, nói, đọc và viết. Bên cạnh
đó, học viên được trang bị thêm
các kiến thức ngữ pháp cơ bản
như cấu trúc so sánh, thì hiện tại
tiếp diễn, thì quá khứ đơn để bổ
trợ các kỹ năng trên.
o

J

Tiếng Anh
giao tiếp cơ
bản 1
Học phần Tiếng Anh giao tiếp
cơ bản (TAGTCB) 1 được xây
dựng nhàm phát triển đồng thòi
4 kỹ năng (nghe, nói, đọc,viết) ở
cấp độ sơ cấp. Học phần
TAGTCB 1 được xây dựng theo
giáo trình speakout Starter 2nd
editioncủa Frances Eales – Steve
Oakes của NXB Pearson gồm 6
đoư vị kiến thức: Lead-in, Hello,
People, Things, Life, Routines
3 2 1 90 í
4 Tiếng Anh
giao tiếp cơ
bản 2
Cung cap cho học viên những
kiến thức về ngôn ngữ cơ bản
(kiến thức từ vựng và kiến thức
ngữ pháp) để sinh viên có thế
giao tiếp trong cuộc sống hàng
ngày. Củng cố các kiến thức về
văn hóa, xã hội của các nước
phương Tây
3 2 1 90
5 Tiếng Ạnh
giao tiếp vói
người bản ngữ
Giúp cho sinh viên có thế làm
quen vói việc giao tiếp vói
người bản xứ, giúp sinh viên tự
2 1 1 60
1 tin giao tiếp ở môi trường thực tế
6 Tiếng Anh
giao tiếp vói
người bản ngữ
2
Giúp cho sinh viên có thể làm
quen với việc giao tiếp với
người bản xứ, giúp sinh viên tự
tin giao tiếp ở môi trường thực tế
3 2 1 90
1.3 Tin học 2 1 1
1 Tin học Học phần trang bị cho người học
những khái niệm thông tin, xử lý
thông tin, cấư trúc của một chiếc
máy tính giúp người học có cái
nhìn tồng quan về môn tin học.
2 1 1 60
1.4 Giáo dục thể chất 3 0 3
1 Giáo dục thể
chất18
Học phần giáo dục thể chất
cung cấp cho sinh viên kiến thức
lý thuyết và kỹ thuật về các môn
thể thao, phương pháp tổ chức
thi đấu và luật trọng tài trong
các môn thể thao. Giúp sinh
viên luyện tập nâng cao sức
khỏe
1* 0 1 30 1

2 Giáo dục thể
chất*
Học phần giáo dục thể chất
cung cấp cho sinh viên kiến thức
lý thuyết và kỹ thuật về các môn
thề thao, phương pháp tổ chức
thi đấu và luật trọng tài trong
các môn thể thao. Giúp sinh
viên luyện tập nâng cao sức
khỏe
1* 0 1 30
3 Giáo dục thế
chất*
Học phần giáo dục thế chất
cung cấp cho sinh viên kiến thức
lý thuyết và kỹ thuật về các môn
thể thao, phương pháp tổ chức
1* 0 1 30
thi đấu và luật trọng tài trong
các môn thể thao. Giúp sinh
viên luyện tập nâng cao sức
khỏe
L5 Giảo dục quốc phòng và an ninh chất 11 6 5
1 Giáo dục
Quốc phòng –
An ninh*
Trang bị cho sinh viên kiến thức
cơ bản về đường lối quân sự
cần thiết nhằm đáp ứng nhu cầu
xây dựng, củng cố lực lượng vũ
trang nhân dân, sẵn sàng tham
gia lực lượng dân quân tự vệ, dự
bị động viên và làm nghĩa vụ
quân sự, gìn giữ trật tự, an toàn
xã hội, sãn sàng bảo vệ Tổ quốc
Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
2* 2 0 60
2 Giáo dục
Quốc phòng –
An ninh*
Trang bị cho sinh viên ldến thức
cơ bản về đường lối quân sự
cần thiết nhằm đáp ứng nhu cầu
xây dựng, củng cố lực lượng vũ
trang nhân dân, sẵn sàng tham
gia lực lượng dân quân tự vệ, dự
bị động viên và làm nghĩa vụ
quân sự, gìn giữ trật tự, an toàn
xã hội, sãn sàng bảo vệ Tố quốc
Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
2* 2 0 60
3 Giáo dục
Quốc phòng –
An ninh*
Trang bị cho sinh viên kiến thức
CO’ bản về đường lối quân sự
cần thiết nhằm đáp ứng nhu Cầu
xây dựng, củng cố lực lượng vũ
trang nhân dân, sẵn sàng tham
gia lực lượng dân quân tự vệ, dự
bị động viên và làm nghĩa vụ
quân sự, gìn giữ trật tự, an toàn
5* 1 4 130 i
    xã hội, sãn sàng bảo vệ Tố quốc
Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
         
4 Giáo dục
Quốc phòng –
An ninh*
Trang bị cho sinh viên kiến thức
cơ bản về đường lối quân sự
cần thiết nhằm đáp ứng nhu cầu
xây dựng, củng cố lực lượng vũ
trang nhân dân, sẵn sàng tham
gia lực lượng dân quân tự vệ, dự
bị động viên và làm nghĩa vụ
quân sự, gìn giữ trật tự, an toàn
xã hội, sãn sàng bảo vệ Tổ quốc
Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
2* 1 1 60  
1.6. Khối kiến thức KHTN, KỈIXH-NV bắt buộc 14 11 3    
1 Xác suất –
Thống kê Y
học
Trang bị cho sinh viên những
kiến thức cơ bản về xác suất và
thống kê y học: Định nghĩa,
định lý, công thức tính xác suất;
Cách chọn mẫu, xác định cỡ
mẫu; Xử lý được các số liệu
thống kê; ứng dụng các TEST
thống kê phù hợp và từng
nghiên cứu; sử dụng phần mềm
để xử lý các thông tin y học
nhằm giúp cho công tác thống
kê,báo cáo và nghiên cứu khoa
học.
2 2 0 60 1
2 Sinh học và
Di truyền
Trang bị cho sinh viên kiến thức
cơ bản về sinh học phân tử, sinh
học tế bào, sinh học phất triển,
kiến thức về vai trò của di
truyền y học, đặc điểm của các
nhóm bệnh di truyền chính.
2 1 1 60  
3 Hóa học Cung cấp cho sinh viên những 2 1 1 60  
    kiến thức cơ bản và có hệ thống
về hoá học là cơ sở để phục vụ
và giải thích cho kiến thức của
các môn học có liên quan.
         
4 Lý sinh Trang bị cho sinh viên những
kiến thức kiến thức, kỹ năng cơ
bản về sự biến đổi năng lượng
trên cơ thể sống; sự vận chuyển
chất trong cơ thể; hiện tượng
điện sinh học; quang sinh học;
âm và siêu âm; phóng xạ sinh
học. Các úng dụng

chính của các yếu tố vật lý lên
cơ thể sống phục vụ mục đích
bảo vệ môi trường và cơ thể

2 2 0 60  
5 Nghiên cứu
khoa học Điều
dưỡng
Trang bị cho sinh viên những
kiến thức cơ bản về các phần
mềm xử lý thống kê. Sử dụng
hiệu quả một số phần mềm
thường được ứng dụng trong
Điều dưỡng. Trang bị cho sinh
viên kiến thức về các thiết kế
nghiên cứu khoa học, đối tượng
nghiên cứu, cách tính cỡ mẫu,
thu thập số liệu, kiểm soát sai
lệch, phân tích và xử lý số liệu.
2 1 1 60  
6 Pháp luật – Tổ
chức y tế
Học phần này trang bị cho sinh
viên những kiến thức cơ bản về
một số ngành luật quan trọng
trong cuộc sống (luật Nhà nước,
luật Hình sự, luật Dân sự, luật
lao động…) và những quy định
của pháp luật liên quan đến lĩnh
vực chăm sóc sức khỏe và hành
2 2 0 60 ___
    nghề Điều dưỡng. Ngoài ra, còn
cung cấp cho sinh viên những
kiến thức về hệ thống tổ chức ,
quản lý và hoạt động của ngành
Y tế nói chung và của ngành
Điều dưỡng Việt Nam nói riêng.
         
7 Tâm lý Y học
— Y đức
Trang bị cho sinh viên kiến thức
cơ bản về Tâm lý y học – Đạo
đức y học. Các nguyên lý cơ bản
của đạo đức y học trong thực
hành nghề nghiệp và nghiên cứu
khoa học dựa trên các quy định
chung của Việt Nam và Quốc tế.
2 2 0 60  
1.7. Khối kiến thức KHTN, KHXH-NV tụ chọn
(chọn 2TC)
4 2 2    
1 Tin học nâng
cao
Trang bị cho sinh viên những
kiến thức cơ bản về các phần
mềm xử lý thống kê. Sử dụng
hiệu quả một số phần mềm
thường được ứng dụng trong
NCKH Điều dưỡng.
2 1 1 60  
2 Tiếng Nhật Trang bị cho sinh viên những
kiến thức cơ bản về Bảng chữ
cái, ngữ pháp, các kỹ năng giao
tiếp thông dụng cùng với vốn từ
cần thiết cho giao tiếp thông
thường; đồng thời có kiến thức
nền tốt để học lên các khóa học
tiếng Nhật nâng cao.
2 1 1 60  
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 79 44-47 32-35    
2.1. Kiến thửc co sỏ’ ngành 20 12 8    
1 Giải phẫu Trang bị cho sinh viên những 2 1 1 60  
    kiến thức về đặc điểm giải
phẫu đại thể của các bộ phận,
cơ quan trong cơ thể người,
kiến thức về chức năng, hoạt
động của các cơ quan và mối
liên hệ vói dấu hiệu lâm sàng.
         
2 Mô phôi Cung cấp những kiến thức cơ
bản về cấu tạo vi thế, hoạt
động chức năng của các mô,
các cơ quan và hệ thống cơ
quan trong cơ thể con người.
Sự điều hoà chức năng trong
mối liên hệ thống nhất giữa
các cơ quan vói nhau đế đảm
bảo cho cơ thế tồn tại, phát
triển một cách bình thường và
thích ứng được với sự biến đồi
của môi trường sống.
2 1 1 60

1

n

Sinh lý – Sinh
lý bệnh – Miễn
dịch
Trang bị cho sinh viên những
kiến thức về bệnh, bệnh
nguyên, bệnh sinh, những rối
loạn chức năng của các cơ
quan trong quá trình bệnh lý
phổ biến; vai trò của hệ thống
miễn dịch và những cơ chế rối
loạn đáp ứng miễn dịch.
3 2 1 90 1

i

4 Hóa sinh Trang bị cho sinh viên những
kiến thức cơ bẳn về hóa sinh,
bao gồm: các sinh chất chủ yếu
và chuyến hóa của chúng ở tế
bào sống của cơ thể, các
nguyên tấc và ý nghĩa của một
số xét nghiệm hóa sinh lâm
sàng thông thường.
2 1 1 60  
5 Vi Sinh – Ký
sinh trùng
Cung cấp những kiến thức về
đặc điểm cơ bản của vi sinh
vật y học, mối quan hệ của vi
sinh vật với cơ thế con người,
khả năng và cơ chế gây bệnh
cửa vi sinh vật; Nguyên tắc
phòng chống vi sinh vật gây
bệnh

Cưng cấp những kiến thức CO’
bản về đặc điểm sinh học, hình
thể, cấu tạo, đặc điểm sinh lý,
sinh thái và chu kỳ phát triển
của một số loại KST gây bệnh
và truyền bệnh cho người hay
gặp ở Việt Nam; đặc điểm dịch
tễ học, bệnh học và tác hại do
KST gây nên. Mối liên quan
giữa KST và sức khoẻ cộng
đồng. Nguyên tắc và biện pháp
phòng chống KST.

3 2 1 90  
6 Dược lý Hiểu rõ về thuốc là một
phương tiện chủ yếu, quan
trọng trong công tác phòng và
chữa bệnh cho người.
2 1 1 60  
7 Dinh dưỡng –
tiết chế
Trang bị cho sinh viên các kiến
thức cơ bản về Dinh dưỡng
học, dinh dưỡng cộng đồng, vệ
sinh an toàn thực phẩm.
2 1 1 60  
8 Sức khỏe môi
trường và Y tế
trường học
Học phần cug cấp kiến thức về
nhũng yếu tố nguy cơ và tác
động của môi trường học tập
đến sức khoẻ và bệnh tật ở lứa
tuổi học sinh.
2 2 0 60  
9 Dịch tễ học Học phần trang bị cho sinh
viên các kiến thức cơ bản về
dịch tễ học đại cương và dịch
tễ học các bệnh truyền nhiễm
và không truyền nhiễm. Cung
cấp cho học sinh những kiến
thức, kỹ năng để áp dụng
những kiến thức về dịch tễ để
vào thực tế công việc của
mình.
2 1 1 60  
2.2. Kiến thức chuyên ngành (Bắt buộc) 53 29 24    
1 Kỹ năng giao
tiếp và Giáo
dục sức khỏe
Cung cấp kiến thức cơ bản về
kỹ năng giao tiếp hiệu quả
trong các tình huống giao tiếp
khác nhau, hình thành phong
cách và kỹ thuật giao tiếp lấy
người bệnh là trung tâm. Ngoài
ra cung cấp cho sinh viên
những kiến thức để giúp cho
người bệnh hiếu thêm về bệnh,
tật và biện pháp phòng chống
đồng thời cung cấp cho sinh
viên những kỹ năng trong khi
thực hiện nhiệm vụ của người
điều dưỡng.
2 1 1 60 1
2 Điều dưỡng cơ
sỏ-1
Nội dung học phần sẽ cung cấp
cho sinh viên nhũng kiến thức
Điều dưỡng cơ bản là cơ sở,
nền tảng cho sự phát triển nghề
nghiệp Điều dưỡng.
4 2 2 120 i
3 Điều dưỡng CO’
sở II
Cung cấp cho sinh viện những
kiến thức cơ bản về một số kỹ
thuật cơ bản trong chăm sóc
4 2 2 120  
    ngưòi bệnh và cấp cứu ban
đầu.
         
4 Kiếm soát
nhiễm khuẩn
trong thực hành
điều dưỡng
kiến thức cơ bản về hệ tổ chức
phòng chống nhiễm khuẩn, sự
an toàn của người bệnh trong
môi trường bệnh viện; các
nhiễm khuẩn mắc phải trong
bệnh viện; các quy trình kiểm
soát nhiễm khuẩn, sử dụng
bằng chứng liên quan đến
nhiễm khuẩn.
2 1 1 60  
5 Chăm sóc sức
khỏe người lớn
có bệnh Nội
khoa 1
Trang bị cho sinh viên các kiến
thức và kỹ năng cơ bản về
chăm sóc sức khỏe người lớn
mắc các bệnh nội khoa thường
gặp-
4 2 2 120  
6 Chăm sóc sức
khỏe người lớn
có bệnh Nội
khoa 2
Cung cấp, hướng dẫn, hỗ trợ
cho sinh viên tích lũy kiến
thức và hình thành các kỹ năng
cơ bản trong việc phát hiện
vấn đề, lập kế hoạch chăm sóc
và thực hiện những can thiệp
điều dưỡng trong chăm sóc
người lớn mắc các bệnh nội
khoa thường gặp theo các hệ
thông của cơ thê.
4 2 2 120 1

7 Chăm sóc sức
khỏe người có
bệnh Truyền
nhiễm
Cung cấp cho sinh viên những
kiến thức cơ bản về xử trí và
chăm sóc các tình trạng bệnh
lý của bệnh truyền nhiễm và
những kỹ năng chủ yếu trong
thực hành xử trí và chăm sóc
người bệnh tại khoa truyền
3 2 1 90 1
    nhiễm của bệnh viện đa khoa.         1
8 Chăm sóc
người bệnh cấp
cứu & chăm
sóc tích cực
Cung cấp cho sinh viên điều
dưỡng những kiến thức và kỹ
năng cơ bản liên quan đến khả
năng phát hiện, chăm sóc, theo
dõi và đối phó với những tình
trạng cấp cứu hoặc đòi hỏi
phải chăm sóc tích cực gặp
trong quá trình chăm sóc người
bệnh nội khoa.
3 2 1 90  
9 Chăm sóc sức
khỏe người cao
tuổi
Cung cấp, hướng dẫn, hỗ trợ
cho sinh viên tích lũy kiến
thức và hình thành kỹ năng cơ
bản trong việc phát hiện các
vấn đề sức khỏe ở người cao
tuổi, xây dựng được kế hoạch
và thực hiện được các biện
pháp chăm sóc nhằm hỗ trợ,
cải thiện sức khỏe, phục hôi
sức khỏe sau mắc bệnh và
phòng mắc các bệnh thường
gặp ở người cao tuổi.
2 1 1 60  
10 Chăm sóc sức
khỏe người lớn
có bệnh Ngoại
khoa 1
Cung cấp những kiến thức cơ
bản về chăm sóc sức khoẻ cho
người lớn mắc các bệnh ngoại
khoa.

Thực hiện các kỹ thuật chăm
sóc người bệnh ngoại khoa
trước và sau phẫu thuật và quy
trình chăm sóc ngoại khoa (
nhận định, lập kế hoạch và
thực hiện kế hoạch chàm sóc
trên người bệnh).

4 2 1 120  
n Chăm sóc sức
khỏe người lớn
có bệnh Ngoại
khoa 2
Trang bị cho sinh viên những
kiến thức cơ bản về chăm sóc
sức khoẻ cho người lớn mắc
các bệnh Tai mũi họng, Răng
hàm mặt, Mắt. Thực hiện các
kỹ thuật và quy trình chăm sóc
ngoại khoa II ( Lập kế hoạch
và thực hành lâm sàng chăm
sóc người bệnh Tai mũi họng,
Răng hàm mặt, Mắt).
4 2 2 120  
12 Chăm sóc sức
khỏe phụ nữ, bà
mẹ, gia đình
Mô tả và phân tích được
nguyên nhân, những biếu hiện
lâm sàng và cận lâm sàng của
các bệnh Sản – Phụ khoa
thường gặp.
4 2 2 120  
13 Chăm sóc sức
khỏe trẻ em
Mô tả và phân tích được
nguyên nhân, những biểu hiện
lâm sàng và cận lâm sàng của
các bệnh ỏ’ trẻ em
4 2 2 120  
14 Chăm sóc cho
người cần được
phục hồi chức
năng – YHCT
Cung cấp những kiến thức cơ
bản về phục hồi chức năng, Y
học cổ truyền và các phương
pháp điều trị.
2 1 1 60  
15 Điều dưỡng
cộng đồng
Cung cấp những kiến thức cơ
bản về sức khỏe cộng đồng và
chăm sóc sức khỏe cộng dồng;
các phương pháp chăm sóc sức
khỏe cộng đồng và vai trò,
nhiệm vụ của người điều
dưỡng trong chăm sóc sức
khỏe cộng đồng; thực hiện các
kỹ thuật và quy trình chăm sóc
điều dưỡng sức khỏe cộng
2 1 1 60  
    đồng.          
16 Quản lý điều
dưỡng
Cung cấp những khái niệm cơ
bản về khoa học quản lý nói
chung và quản lý y tế; vận
dụng kiến thức về quản lý y tế
vào trong các hoạt động quản
lý điều dưỡng; thực hiện chức
năng, nhiệm vụ người Điều
dưỡng trong hệ thống quản lý
Điều dưỡng; phát triển kỹ năng
duy trì các mối quan hệ hợp
tác nhằm xây dựng nhóm chăm
sóc sức khoẻ hiệu quả.
2 1 1 60

90

 
17 Tiếng Anh
chuyên ngành
Cung cấp cho sinh viên các từ
vựng trong lĩnh vực Điều
dưỡng, giao tiếp vói người
nước ngoài trong hành nghề.
o

J

3 0
2.3. Kiến thức chuyên ngành tự chọn (Chọn 6TC) 22 18 4    
1. Chăm sóc sức
khỏe người lớn
có bệnh Nội
khoa nâng cao
cung cấp cho sinh viên các
thông tin một số bệnh lao, da
liễu, thần kinh thường gặp
(nguyên nhân, triệu chứng,
biên chứng và cách xử trí). Từ
đó áp dụng vào việc chăm sóc,
theo dõi người bệnh, tư vấn
giáo dục nhằm nâng cao sức
khỏe cho người bệnh và người
nhà của họ.
2 2 0 60 1
2 Chăm sóc sức
khỏe người lớn
có bệnh Ngoại
khoa nâng cao
Trang bị cho sinh viên những
kiến thức cơ bản về chăm sóc
sức khoẻ cho người lớn mắc
các bệnh ngoại khoa. Thực
hiện các kỹ thuật và quy trình
2 2 0 60
    chăm sóc ngoại khoa          
3 Chăm sóc sức
khỏe trẻ em
nâng cao
Trang bị cho sinh viên các kiến
thức cơ bản về chăm sóc sức
khỏe trẻ em, đặc điếm sinh lý
các giai đoạn phát trỉn ở trẻ
em; Các vấn đề sức khỏe của
trẻ em theo từng giai đoạn phát
triển; Chăm sóc sức khỏe cho
trẻ em (Lập kế hoạch và thực
hành chăm sóc một số bệnh
thường gặp).
2 2 0 60 i
4 Sức khỏe phụ
nữ, bà mẹ, gia
đình và Chăm
sóc điều dưỡng
nâng cao
Trang bị cho sinh viên những
kiến thức cơ bản về chăm sóc
sức khỏe phụ nữ, người mẹ khi
có thai, trong và sau khi đẻ,
mãn kinh và tiền mãn kinh.
Thực hiện các kỹ thuật và quy
trình chăm sóc cơ bản về sản
phụ khoa, kế hoạch hóa gia
đình.
2 2 0 60  
5 Chăm sóc
người bệnh cấp
cứu và chăm
sóc tích cực
nâng cao
Trang bị cho sinh viên một số
kiến thức cơ bản về những vấn
đề nâng cao trong Chăm sóc
người bệnh cấp cứu và chăm
sóc tích cực
2 2 0 60  
6 Chăm sóc sức
khỏe chuyên
khoa Mắt
–      Nắm được kiến thức giải
phẫu và sinh lý cơ bản của
Mắt.

–    Giải thích được các nguyên
lý bệnh liên quan đến Mắt.

2 1 1 60  
7 Chăm sóc sức
khỏe chuyên
khoa
– Nắm được kiến thức giải
phẫu và sinh lý cơ bản của các
cơ quan Tai Mũi Họng.
2 1 1 60
  Tai – Mũi –
Họng
– Giải thích được các nguyên
lý bệnh liên quan đến Tai Mũi
Họng.
         
8 Chăm sóc sức
khỏe chuyên
khoa Răng –
Hàm – Mặt
Trang bị cho sinh viên kiến
thức về bệnh phổ biến nhất
trong chuyên ngành RHM và
những dị tật bấm sinh, chấn
thương vùng hàm mặt, ung thư
và các khối u lành tính vùng
hàm mặt. Mỗi bệnh đều có giói
thiệu về cơ chế bệnh sinh,
chuẩn đoán, nguyên tắc điều trị
và đặc biệt là nguyên tắc dự
phòng. Mối liên quan đến bệnh
lý vùng đầu mặt cố cũng như
toàn thân.
2 1 1 60  
9 Chăm sóc sức
khỏe chuyên
khoa Da liễu
Trang bị cho sinh viên một số
kiến thức cơ bản về những vấn
đề chính thường gặp của da
liễu.
2 1 1 60 i
10 Chăm sóc sức
khỏe tâm thần
‘Trang bị cho sinh viên một số
kiến thức cơ bản về những vấn
đề chính thường gặp của tâm
thần học.
2 2 0 60  
11 Phòng chống
thảm họa
Trang bị cho sinh viên một số
kiến thức cơ bản về những
biện pháp phòng chống thảm
họa, và chăm sóc sức khỏe con
người trong thảm họa.
2 2 0 60  
2.4. Thực tế tốt nghiệp và Khóa luận Tốt nghiệp 10 0 10  
1 Thực tế tốt
nghiệp
  4 0 4 120
  Khóa luận, đồ án tốt nghiệp            
2   6 0 6 180  

 

Thông báo mới

Previous
Next

Cựu sinh viên

Đoàn thanh niên

CLB Sinh học

CLB Du lịch

CLB Tiếng Anh

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x