CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Ngành: Kế toán
- Thông tin chung về chương trình đào tạo
| Tên ngành | Kế toán |
| Tên tiếng Anh | Accounting |
| Mã ngành | 7340301 |
| Tên chuyên ngành | Kế toán doanh nghiệp |
| Tên tiếng Anh | Business Accounting |
| Trình độ đào tạo | Cử nhân |
| Loại hình đào tạo | Chính quy |
| Thời gian đào tạo | 04 |
| Số tín chỉ | 123 |
| Ngôn ngữ giảng dạy | Tiếng Việt |
| Chương trình tham khảo chính | Trường ĐH Kinh tế TP.HCM, Trường ĐH Quy Nhơn, Trường ĐH Đà Nẵng… |
| Đơn vị quản lý | Khoa Kinh tế và Du lịch |
| Năm ban hành | Năm 2024 |
2. Mục tiêu chương trình: Được cụ thể hóa qua các chuẩn đầu ra
| Ký hiệu | Nội dung chuẩn đầu ra | Mức năng lực |
| Kiến thức: | ||
| PLO1.1 | Hiểu được các kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội pháp luật. | K2 |
| PLO1.2 | Hiểu được các kiến thức về kế toán, kiểm toán, tiền tệ – ngân hàng, quản trị kinh doanh, phân tích báo cáo tài chính … vào giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến lĩnh vực tài chính kế toán. | K2 |
| PLO1.3 | Hệ thống được kiến thức kế toán, kiểm toán trong giải quyết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong đơn vị. | K3 |
| Kỹ năng: | ||
| PLO2.1 | Vận dụng các chính sách pháp luật của Nhà nước vào lĩnh vực kế toán, kiểm toán. | S3 |
| PLO2.2 | Vận dụng kiến thức để tổ chức và quản lý các hoạt động nghề nghiệp kế toán, kiểm toán. | S3 |
| PLO2.3 | Đánh giá và đề xuất các giải pháp cải tiến trong lĩnh vực tài chính kế toán. | S5 |
| PLO2.4 | Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin vào sử dụng các phần mềm kế toán thông dụng. | S3 |
| PLO2.5 | Có khả năng sử dụng ngoại ngữ, kỹ năng mềm để xử lý liệu quả các tình huống khác nhau. | S3 |
| Thái độ: | ||
| PLO3.1 | Có thái độ tích cực trong học tập, nghiên cứu, phát triển nghề nghiệp. | A3 |
| PLO3.2 | Tuân thủ pháp luật và chuẩn mực nghề nghiệp, có ý thức cộng đồng, góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội. | A3 |
