TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG
KHOA KHOA HỌC MÁY TÍNH & CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG
KHOA KHOA HỌC MÁY TÍNH & CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Cùng QTU tìm hiểu về tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Ngành Công nghệ thông tin (IT – Information Technology) đang phát triển không ngừng, kéo theo sự xuất hiện của hàng loạt thuật ngữ và từ vựng chuyên ngành mới. Việc nắm vững những thuật ngữ này không chỉ giúp bạn hiểu sâu hơn về lĩnh vực mà còn hỗ trợ trong công việc và học tập.

Ngành Công nghệ thông tin được gọi là gì trong tiếng Anh?

Nganh Cong Nghe Thong Tin Cho Nu
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Tiếng anh ngành công nghệ thông tin là Information Technology (IT). Đây là lĩnh vực sử dụng máy tính và phần mềm để lưu trữ, xử lý, bảo vệ và truyền tải thông tin. Những chuyên gia làm việc trong ngành này thường được gọi là IT professionals.

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Dưới đây là danh sách các từ tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin được chia theo từng chủ đề:

Cong Nghe Thong Tin Truyen Thong
Học tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Thuật ngữ về thuật toán và xử lý dữ liệu

  • Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/: Phép nhân
  • Numeric /nju(ː)ˈmɛrɪk/: Số học
  • Output /ˈaʊtpʊt/: Đầu ra
  • Perform /pəˈfɔːm/: Thực hiện, tiến hành
  • Process /ˈprəʊsɛs/: Xử lý
  • Register /ˈrɛʤɪstə/: Thanh ghi
  • Signal /ˈsɪgnl/: Tín hiệu
  • Store /stɔː/: Lưu trữ

Từ vựng về phần cứng máy tính

Phan Cung
Chuyên ngành công nghệ thông tin tiếng anh
  • Hardware: Phần cứng
  • Peripheral: Thiết bị ngoại vi
  • Disk: Đĩa
  • Storage: Bộ nhớ lưu trữ
  • Circuit: Mạch điện
  • Microprocessor: Vi xử lý
  • Wire: Dây điện

Các từ vựng liên quan đến phần mềm và hệ điều hành.

Rui Ro Cong Nghe Thong Tin
Bài tập tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin
  • Software: Phần mềm
  • Application: Ứng dụng
  • Database: Cơ sở dữ liệu
  • Protocol: Giao thức
  • Network: Mạng
  • Firewall: Tường lửa
  • Algorithm: Thuật toán

Các từ chuyên ngành về lập trình và phát triển phần mềm.

Phan Men Cong Nghe
Anh văn chuyên ngành công nghệ thông tin
  • Source Code: Mã nguồn
  • Compiler: Trình biên dịch
  • Debug: Gỡ lỗi
  • Framework: Khung phần mềm
  • Library: Thư viện

Các thuật ngữ liên quan đến mạng và an ninh thông tin.

Nganh An ninh mang 1
Học tiếng anh ngành công nghệ thông tin
  • IP Address: Địa chỉ IP
  • Encryption: Mã hóa
  • Authentication: Xác thực
  • Cybersecurity: An ninh mạng
  • Phishing: Lừa đảo trực tuyến

Một số thuật ngữ quan trọng trong CNTT

  • Machine Learning (ML): Học máy
  • Big Data: Dữ liệu lớn
  • Blockchain: Chuỗi khối

Phần mềm hỗ trợ dịch tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

English Study Pro

English Study Pro là một phần mềm học tiếng Anh chuyên sâu, hỗ trợ dịch thuật chuyên ngành CNTT với kho từ vựng đa dạng, bài tập luyện tập phong phú.

TFlat Offline

TFlat Offline giúp dịch Anh – Việt và Việt – Anh ngay cả khi không có Internet. Phần mềm này còn cung cấp tính năng luyện nghe tiếng Anh theo cấp độ.

Oxford Dictionary, Lingoes

Đây là bộ từ điển tiếng Anh chuyên sâu, hỗ trợ dịch các thuật ngữ Công nghệ thông tin chính xác, dễ hiểu.

Ngoài các phần mềm trên, bạn có thể tham khảo các từ điển trực tuyến chuyên ngành CNTT như:

  • techterms.com
  • techopedia.com
  • webopedia.com
  • techdictionary.com

Lời kết anh văn chuyên ngành công nghệ thông tin

Cac Nganh Nghe Lien Quan Den Cong Nghe Thong Tin
Từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin

Việc thành thạo từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin sẽ giúp bạn phát triển kỹ năng chuyên môn, tự tin khi làm việc và học tập trong môi trường quốc tế. Hy vọng bài viết này sẽ là tài liệu hữu ích giúp bạn dễ dàng tra cứu và học tập tốt hơn. Nếu bạn muốn bổ sung thêm từ vựng nào, hãy để lại bình luận nhé!

PHÒNG TRUYỀN THÔNG & TUYỂN SINH

Chia sẻ bài viết

Facebook
Twitter
LinkedIn

Thông báo mới

Bài viết khác

Đoàn hội - CLB

Lên đầu trang
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x