| STT | MÃ HP | TÊN HỌC PHẦN | SỐ TÍN CHỈ | LINK |
| 1. Khối kiến thức giáo dục đại cương | 31 | |||
| 1.1. Lý luận chính trị (bắt buộc) | 11 | |||
| 1 | DC10101 | Triết học Mác Lênin | 3 | Link |
| 2 | DC10102 | Kinh tế chính trị Mác Lênin | 2 | Link |
| 3 | DC10103 | Chủ nghĩa Xã hội Khoa học | 2 | Link |
| 4 | DC10104 | Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | 2 | Link |
| 5 | DC10105 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | Link |
| 1.2. Ngoại ngữ (Bắt buộc) | 10 | |||
| 6 | DC10201 | Tiếng Anh cơ bản 1 | 2 | Link |
| 7 | DC10202 | Tiếng Anh cơ bản 2 | 2 | Link |
| 8 | AV11301 | Tiếng Anh chuyên ngành 1 | 3 | Link |
| 9 | AV11302 | Tiếng Anh chuyên ngành 2 | 3 | Link |
| 1.3. Toán – Khoa học tự nhiên (Bắt buộc) | 10 | |||
| 10 | DC10401 | Toán cao cấp | 3 | Link |
| 11 | DC10402 | Phương pháp tính và tối ưu | 2 | Link |
| 12 | DC10403 | Toán rời rạc | 3 | Link |
| 13 | DC10404 | Xác suất thống kê | 2 | Link |
| 2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | 119 | |||
| 2.1. Khối kiến thức cơ sở ngành | 83 | |||
| 14 | TH11101 | Lập trình Python | 3 | Link |
| 15 | TH11102 | Kiến trúc máy tính | 3 | Link |
| 16 | TH11103 | Tin học cơ sở 1 | 3 | Link |
| 17 | TH11104 | Tin học cơ sở 2 | 3 | Link |
| 18 | TH11105 | Nhập môn Cơ sở dữ liệu | 3 | Link |
| 19 | TH11106 | Lập trình Java | 3 | Link |
| 20 | TH11107 | Đồ họa ứng dụng | 3 | Link |
| 21 | TH11108 | Mạng máy tính | 3 | Link |
| 22 | TH11109 | Thuật toán | 2 | Link |
| 23 | TH11110 | Thực hành lắp ráp và sửa chữa máy tính | 3 | Link |
| 24 | TH11111 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 2 | Link |
| 25 | TH11112 | Thiết kế mạng và cài đặt mạng | 2 | Link |
| 26 | TH11201 | Thiết kế web | 3 | Link |
| 27 | TH11202 | Đồ họa web | 2 | Link |
| 28 | TH11203 | Lập trình hướng đối tượng | 3 | Link |
| 29 | TH11204 | Hệ quản trị SQL Server | 3 | Link |
| 30 | TH11205 | Hệ điều hành Linux | 3 | Link |
| 31 | TH11206 | Công nghệ Internet of Things | 2 | Link |
| 32 | TH11207 | Lập trình C# | 3 | Link |
| 33 | TH11208 | Lập trình PHP | 3 | Link |
| 34 | TH11209 | Lập trình di động | 3 | Link |
| 35 | TH11210 | Kỹ thuật lập trình nhúng | 2 | Link |
| 36 | TH11211 | Phân tích và thiết kế hệ thống phần mềm | 2 | Link |
| 37 | TH11212 | Quản trị Website | 2 | Link |
| 38 | TH11213 | Lập trình web nâng cao | 3 | Link |
| 39 | TH11214 | Lập trình mạng | 3 | Link |
| 40 | TH11215 | Trí tuệ nhân tạo | 2 | Link |
| 41 | TH11216 | Thương mại điện tử | 2 | Link |
| 42 | TH11217 | Webservice | 2 | Link |
| 43 | TH11218 | Quản trị hệ thống mạng | 3 | Link |
| 44 | TH11219 | An ninh mạng | 2 | Link |
| 45 | TH11311 | Kỹ năng nghề nghiệp | 2 | Link |
| 2.2. Khối kiến thức chuyên ngành: Công nghệ phần mềm | 20 | |||
| 46 | TH11301 | Phát triển ứng dụng trên nền Web | 3 | Link |
| 47 | TH11302 | Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm | 2 | Link |
| 48 | TH11303 | Công nghệ phần mềm | 2 | Link |
| 49 | TH11304 | Đồ án phát triển ứng dụng công nghệ phần mềm | 2 | Link |
| 50 | TH11305 | Robot và các hệ thống thông minh | 3 | Link |
| 51 | TH11306 | Tương tác người máy | 3 | Link |
| 52 | TH11307 | Bảo mật cơ sở dữ liệu | 3 | Link |
| 53 | TH11308 | Khai thác dữ liệu và ứng dụng | 2 | Link |
| 2.3. Khối kiến thức thực tập và đồ án/ khóa luận/chuyên đề tốt nghiệp | 16 | |||
| 54 | THTTCK | Thực tập cuối khóa | 8 | Link |
| 55 | TH11501 | Đồ án/Khoá luận tốt nghiệp | 8 | Link |
| 02 chuyên đề thay thế đồ án/Khoá luận tốt nghiệp | 8 | |||
| 56 | TH11502 | Chuyên đề 1: Phát triển phần mềm nguồn mở | 4 | Link |
| 57 | TH11503 | Chuyên đề 2: Xây dựng và phát triển dự án công nghệ thông tin | 4 | Link |
Khoa KHMT&CNTT
